Nghĩa tiếng Việt
- Nữ ca sĩ, người hát (đàn bà).danh từ
- Nữ thi sĩ, nhà thơ (đàn bà).danh từ
Tiếng Nhật
- 歌姫うたひめnữ ca sĩ, diva
Ví dụ
-
The songstress delighted everyone with her voice.
-
The young songstress also wrote poems.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép