Nghĩa tiếng Việt
- Kêu, vang (âm thanh).D
- Gây ấn tượng; văn kêu (bài diễn văn, ngôn ngữ, từ ).D
Ví dụ
-
She answered sonorously and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈnɔrəsli/
She answered sonorously and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép