Nghĩa tiếng Việt
- Tròn trĩnh, núng nính.tính từ
- Hớn hở, vui tính.tính từ
Ví dụ
-
The baby looked sonsi in the warm blanket.
-
The sonsy child laughed at every joke.
-
sonsy lass
cô gái hớn hở
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép