Nghĩa tiếng Việt
- càng sớm càng tốt, sớm thôicụm từ
Nghĩa tiếng Anh
- soon rather than after a delaycụm từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 早いうちに、遅かれ早かれではなく早めにcụm từ
Ví dụ
-
We should fix this sooner than later.
Chúng ta nên sửa việc này càng sớm càng tốt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép