Nghĩa tiếng Việt
- Làm dịu, làm nguội (tình cảm…), làm đỡ (đau).động từ
- Vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Music can soothe a tired mind.
-
Her kind words soothed the crying child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép