TanroDictionary Sổ từ

soothe

/suːð/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm dịu, làm nguội (tình cảm…), làm đỡ (đau).động từ
  2. Vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Music can soothe a tired mind.

  2. Her kind words soothed the crying child.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép