Nghĩa tiếng Việt
- Lối nguỵ biện.danh từ
Tiếng Nhật
- 詭弁きべんngụy biện
Ví dụ
-
That idea was only a sophism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɑːˌfɪzəm/
That idea was only a sophism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép