Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sophisticateđộng từ
- Tinh vi, phức tạp, rắc rối.tính từ
- Khôn ra, thạo đời ra.tính từ
- Giả, giả mạo; pha, không nguyên chất (rượu, dầu... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The problem was sophisticated and needed careful thought.
-
They used sophisticated instruments to measure the chemical reaction.
-
She looked sophisticated at the dinner party.
-
The drink tasted sophisticated, not pure.
-
sophisticated instruments
những dụng cụ tinh vi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép