TanroDictionary Sổ từ

sophistication

/səˌfɪstɪˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nguỵ biện.danh từ
  2. Sự làm thành rắc rối, sự làm thành tinh vi.danh từ
  3. Những thích thú phức tạp.danh từ
  4. Sự làm giả, sự xuyên tạc (văn kiện... ).danh từ
  5. Sự pha loãng (rượu).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His answer showed too much sophistication.

  2. The machine has great sophistication.

  3. She enjoys the sophistication of city life.

  4. The editor noticed sophistication in the letter.

  5. The drink lost strength after sophistication.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép