Nghĩa tiếng Việt
- Sự nguỵ biện.danh từ
- Sự làm thành rắc rối, sự làm thành tinh vi.danh từ
- Những thích thú phức tạp.danh từ
- Sự làm giả, sự xuyên tạc (văn kiện... ).danh từ
- Sự pha loãng (rượu).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His answer showed too much sophistication.
-
The machine has great sophistication.
-
She enjoys the sophistication of city life.
-
The editor noticed sophistication in the letter.
-
The drink lost strength after sophistication.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép