TanroDictionary Sổ từ

sophistry

/ˈsɒfɪstri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép nguỵ biện.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. No one trusted his sophistry during debate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép