TanroDictionary Sổ từ

sopping

/ˈsɑːppin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ướt sũng, sũng nước.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sop.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. My shoes were sopping after the walk.

  2. He was sopping up the spill with a towel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép