TanroDictionary Sổ từ

sorehead

/ˈsɔrˌhɛd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) người hay cáu bẳn.danh từ
  2. Người hay cay cú; người thích trả thù (khi bị thua, bị đánh bại... ).danh từ

Ví dụ

  1. The sorehead complained about everything.

  2. That sorehead wanted revenge after losing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép