Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) người hay cáu bẳn.danh từ
- Người hay cay cú; người thích trả thù (khi bị thua, bị đánh bại... ).danh từ
Ví dụ
-
The sorehead complained about everything.
-
That sorehead wanted revenge after losing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép