Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau đớn, sự nhức nhối.danh từ
- Nỗi thống khổ, nỗi đau lòng; sự buồn phiền.danh từ
Tiếng Nhật
- 痛みいたみcơn đau, nỗi đau, đau khổ
Ví dụ
-
The soreness in my arm faded by morning.
-
He spoke of the soreness after the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép