TanroDictionary Sổ từ

soreness

/ˈsɔrnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đau đớn, sự nhức nhối.danh từ
  2. Nỗi thống khổ, nỗi đau lòng; sự buồn phiền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soreness in my arm faded by morning.

  2. He spoke of the soreness after the bad news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép