Nghĩa tiếng Việt
- Liên đoàn bà xờ.danh từ
- Hội phụ nữ (trong trường đại học).danh từ
Tiếng Nhật
- 倶楽部クラブcâu lạc bộ
Ví dụ
-
She joined a sororiti for support.
-
The sororiti met every Friday night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép