TanroDictionary Sổ từ

sorority

/səˈrɔrəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liên đoàn bà xờ.danh từ
  2. Hội phụ nữ (trong trường đại học).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She joined a sororiti for support.

  2. The sororiti met every Friday night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép