Nghĩa tiếng Việt
- Nỗi đau đớn; sự buồn rầu, sự buồn phiền.danh từ
- Sự kêu than, sự than van.danh từ
- Buồn rầu, buồn phiền.động từ
- Đau xót, thương tiếc (ai).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her sorrow was hard to hide.
-
His sorrow turned to quiet tears.
-
Sorrow for his loss made her cry.
-
She began to sorrow for her lost friend.
-
to sorrow at (over, for) a misfortune
buồn phiền về một điều bất hạnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép