TanroDictionary Sổ từ

sorrow

/ˈsɒrəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nỗi đau đớn; sự buồn rầu, sự buồn phiền.danh từ
  2. Sự kêu than, sự than van.danh từ
  3. Buồn rầu, buồn phiền.động từ
  4. Đau xót, thương tiếc (ai).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her sorrow was hard to hide.

  2. His sorrow turned to quiet tears.

  3. Sorrow for his loss made her cry.

  4. She began to sorrow for her lost friend.

  5. to sorrow at (over, for) a misfortune

    buồn phiền về một điều bất hạnh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép