Nghĩa tiếng Việt
- Giải quyết một vấn đề.động từ
Tiếng Nhật
- 選り分けるよりわけるphân loại, lựa chọn
- 分けるわけるchia, tách, phân loại
Ví dụ
-
Has the firm sorted out its tax problems yet?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép