Nghĩa tiếng Việt
- Sự xông ra phá vây.danh từ
- Chuyến bay, lần xuất kích.danh từ
Tiếng Nhật
- 出撃しゅつげきsự xuất kích, tấn công
Ví dụ
-
The troops made a sortie at dawn.
-
The plane left for a sortie soon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép