Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của sortđộng từ
- Sự tuyển chọn; phân loại.danh từ
- phân từ hiện tại của sortđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is sorting books by color.
-
The sorting took only a few minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép