TanroDictionary Sổ từ

sottish

/ˈsɑːtɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiện rượu bí tỉ.tính từ
  2. Đần độn vì rượu.tính từ

Ví dụ

  1. The sottish man forgot his own name.

  2. His sottish speech was hard to follow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép