Nghĩa tiếng Việt
- Từ trong tâm hồn, từ ở đáy lòng, thành tâm, chân thành.tính từ い
Ví dụ
-
soul-felt thanks
những lời cảm ơn chân thành
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
soul-felt thanks
những lời cảm ơn chân thành
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép