TanroDictionary Sổ từ

soul-searching

/ˈsoʊlˌsɜːtʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tự vấn lương tâm (sự kiểm tra sâu sắc lương tâm và tinh thần của mình).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. After much soul-searching I decided to confess.

  2. You’d better do some serious soul-searching before you decide to leave her

    Tốt hơn hết, cậu hãy tự vấn lương tâm trước khi quyết định bỏ cô ấy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép