Nghĩa tiếng Việt
- Sự tự vấn lương tâm (sự kiểm tra sâu sắc lương tâm và tinh thần của mình).danh từ
Tiếng Nhật
- 猛省もうせいsự tự kiểm điểm nghiêm khắc
Ví dụ
-
After much soul-searching I decided to confess.
-
You’d better do some serious soul-searching before you decide to leave her
Tốt hơn hết, cậu hãy tự vấn lương tâm trước khi quyết định bỏ cô ấy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép