Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất đầy tâm hồn, tính chất tình cảm; khả năng làm xúc động.danh từ
Ví dụ
-
The speech had soulfulness and warmth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsəʊlflnəs/
The speech had soulfulness and warmth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép