TanroDictionary Sổ từ

soulfulness

/ˈsəʊlflnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất đầy tâm hồn, tính chất tình cảm; khả năng làm xúc động.danh từ

Ví dụ

  1. The speech had soulfulness and warmth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép