TanroDictionary Sổ từ

soullessly

/ˈsoʊlləsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có tâm hồn; không có những cảm xúc cao cả hơn, không có những cảm xúc sâu sắc hơn (người).D
  2. Không hồn, không có sức sống, tầm thường, nhạt nhẽo (về cuộc sống, công việc ).D

Ví dụ

  1. She spoke soullessly during the meeting.

  2. He left soullessly after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép