Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu tâm hồn.danh từ
- Tính không hồn, tính không có sức sống, tính thiếu sức truyền cảm, tính tầm thường.danh từ
Ví dụ
-
The movie's soullessness left me cold.
-
The song's soullessness made it forgettable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép