TanroDictionary Sổ từ

sound off

/sˈaʊnd ˈɒf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bày tỏ ý kiến của mình một cách mạnh mẽ.động từ

Ví dụ

  1. He sounded off about the quality of the food.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép