Nghĩa tiếng Việt
- Kiểm tra xem ai đó nghĩ gì về một vấn đề, ý tưởng, v.v.động từ
Tiếng Nhật
- 探るさぐるsờ tìm, mò tìm
Ví dụ
-
You should sound her out to get her opinion before you go ahead with the plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép