TanroDictionary Sổ từ

sound out

/sˈaʊnd ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểm tra xem ai đó nghĩ gì về một vấn đề, ý tưởng, v.v.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You should sound her out to get her opinion before you go ahead with the plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép