Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sound.động từ
- Nghe kêu, kêu.tính từ
- Rỗng (lời hứa, lối hành văn... ).tính từ
- Tiếng kêu.danh từ
- Sự gõ để nghe bệnh.danh từ
- Sự dò chiều sâu.danh từ
- Chỗ gần bờ (có thể dò chiều sâu được).danh từ
- Hành động nhét thanh kim loại vào niệu đạo của dương vật với mục đích y tế hoặc để đạt khoái cảm.danh từ
Tiếng Nhật
- 探りさぐりsự dò xét, thăm dò, que thăm, gián điệp
Ví dụ
-
The music was sounding softly through the hall.
-
That bell is sounding clear and bright.
-
The sounding result helped everyone.
-
I heard the sounding of the car horn.
-
The doctor used sounding to check the area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép