Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của sounddanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của soundđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của soundđộng từ
Ví dụ
-
The sounds outside kept me awake.
-
The radio sounds clear today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép