TanroDictionary Sổ từ

sounds

/saʊnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của sounddanh từ
  2. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của soundđộng từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của soundđộng từ

Ví dụ

  1. The sounds outside kept me awake.

  2. The radio sounds clear today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép