Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của soupđộng từ
Ví dụ
-
He souped up his old car.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈuːpt/
He souped up his old car.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép