Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của soupđộng từ
Ví dụ
-
The came soups up its lunch menu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈuːps/
The came soups up its lunch menu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép