Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sourđộng từ
Ví dụ
-
The heat soured the yogurt quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈaʊəd/
The heat soured the yogurt quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép