Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sourđộng từ
Ví dụ
-
Bad news sours his mood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈaʊəz/
Bad news sours his mood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép