Nghĩa tiếng Việt
- Nam.tính từ
- Về hướng nam; từ hướng nam.D
Tiếng Nhật
- 南寄りなんより(gió) hướng nam, thổi từ phía nam
Ví dụ
-
The plan looked southerly in practice.
-
She spoke southerly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép