Nghĩa tiếng Việt
- Sự hướng về phía nam; sự tiến về phía nam.danh từ
- Sự đi qua đường kinh (kinh tuyến).danh từ
Tiếng Nhật
- 南中なんちゅうsự qua kinh tuyến (thiên văn)
Ví dụ
-
Their southing continued until evening.
-
The ship made a slow southing across the sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép