Nghĩa tiếng Việt
- , (thể dục, thể thao), (từ lóng) chơi tay trái, thuận tay trái.tính từ
- , (thể dục, thể thao), (từ lóng) người chơi tay trái.danh từ
Tiếng Nhật
- サウスポーngười thuận tay trái
Ví dụ
-
He throws with his left hand, so he is southpaw.
-
The southpaw won the match with a quick jab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép