TanroDictionary Sổ từ

southpaw

/ˈsaʊθpɔː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thể dục, thể thao), (từ lóng) chơi tay trái, thuận tay trái.tính từ
  2. , (thể dục, thể thao), (từ lóng) người chơi tay trái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He throws with his left hand, so he is southpaw.

  2. The southpaw won the match with a quick jab.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép