Nghĩa tiếng Việt
- Vật kỷ niệm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I bought a souvenir at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsuːvəˈnɪə(r)/
I bought a souvenir at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép