Nghĩa tiếng Việt
- Chủ ngân hàng người Hin-đu.danh từ
- Chủ cho vay tiền.danh từ
Ví dụ
-
The sowcar listened before offering the loan.
-
The sowcar kept careful notes about each debt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép