Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sow.động từ
- Sự gieo hạt.danh từ
Ví dụ
-
She spent the morning sowing seeds in rows.
-
The sowing began after the rain stopped.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép