Nghĩa tiếng Việt
- Phím khoảng cách, phím dài (trên bàn phím).danh từ
- Cái rập cách chữ (ở máy chữ).danh từ
Ví dụ
-
Press the space bar to continue.
-
He kept the space bar on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép