Nghĩa tiếng Việt
- Sự để cách (ở máy chữ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The spacing between letters looked too wide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspeɪsɪŋ/
The spacing between letters looked too wide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép