TanroDictionary Sổ từ

spacing

/ˈspeɪsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự để cách (ở máy chữ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The spacing between letters looked too wide.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép