Nghĩa tiếng Việt
- Rộng rãi; có được nhiều chỗ, kiếm được nhiều chỗ.D
Ví dụ
-
The team finished spaciously and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspeɪʃəsli/
The team finished spaciously and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép