Nghĩa tiếng Việt
- Tính rộng lớn, tính rộng rãi.danh từ
Ví dụ
-
The spaciousness of the hall felt welcoming.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspeɪʃəsnəs/
The spaciousness of the hall felt welcoming.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép