TanroDictionary Sổ từ

spaciousness

/ˈspeɪʃəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính rộng lớn, tính rộng rãi.danh từ

Ví dụ

  1. The spaciousness of the hall felt welcoming.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép