Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spangleđộng từ
- Số nhiều.danh từ
- Hoa kẽm, vân hoa trên mặt tôn tráng kẽm.danh từ
Ví dụ
-
The jacket spangles when he dances.
-
The spangles on her coat caught my eye.
-
The metal showed faint spangles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép