TanroDictionary Sổ từ

spangly

/ˈspæŋɡ(ə)li/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có trang kim.tính từ

Ví dụ

  1. Her dress looked spangli in the light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép