Nghĩa tiếng Việt
- Giống chó xpanhơn (lông mượt, tai cụp).danh từ
- Người nịnh hót, người bợ đỡ; người khúm núm.danh từ
Ví dụ
-
The spaniel slept beside the fire.
-
He acted like a spaniel around his boss.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép