Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spankđộng từ
Ví dụ
-
The coach spanked the mat in frustration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/spˈæŋkt/
The coach spanked the mat in frustration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép