Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spaređộng từ
Ví dụ
-
She spared him a long explanation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspɛəd/
She spared him a long explanation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép