Nghĩa tiếng Việt
- Sườn lợn đã lọc gần hết thịt.danh từ
Ví dụ
-
We grilled a sparerib for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌspɛəˈrɪb/
We grilled a sparerib for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép