Nghĩa tiếng Việt
- Châm điếu thuốc hoặc cần sa.động từ
Ví dụ
-
They sparked up in a no smoking area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/spˈɑːk ˈʌp/
They sparked up in a no smoking area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép