TanroDictionary Sổ từ

spark up

/spˈɑːk ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Châm điếu thuốc hoặc cần sa.động từ

Ví dụ

  1. They sparked up in a no smoking area.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép