Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sparkđộng từ
Ví dụ
-
The news sparked a lively discussion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/spˈɑːkt/
The news sparked a lively discussion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép