TanroDictionary Sổ từ

sparking

/ˈspɑːrkin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spark.động từ
  2. Sự loé lửa; phát ra tia lửa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There was sparking from the loose wire.

  2. The dry leaves caused sparking under the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép