Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spark.động từ
- Sự loé lửa; phát ra tia lửa.danh từ
Tiếng Nhật
- 触発しょくはつsự kích nổ khi va chạm
Ví dụ
-
There was sparking from the loose wire.
-
The dry leaves caused sparking under the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép